Dịch

incentivo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/inθenˈtibo/

Nghĩa chính

  1. Động lực, sự khuyến khích, phần thưởng khích lệdanh từincentive, stimulus
  2. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của incentivarđộng từfirst-person singular present indicative of incentivar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incentivoDạng gốc (base form)
  2. incentivosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

crear incentivosTạo động lực
incentivo fiscalƯu đãi thuế
ofrecer un incentivoĐưa ra ưu đãi
incentivo económicoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Can thiệp của nhà nước phải tạo ra các động lực đúng và mạnh mẽ.
  • .Dimitió vì thiếu động lực.
  • .Một động lực luôn được hoan nghênh.

AI