homo
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đồng tính luyến ái (đồng tính luyến ái)tính từhomo (homosexual)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homo-tiền tố | tiền tố | Đồng tính- (giống nhau) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| homo-tiền tố | tiền tố | Đồng tính- (giống nhau) |