hechos
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈet͡ʃos/
Dạng gốc:hechoQuá khứ phân từ của hacer
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- sự thật, sự việc, thực tếdanh từA2Things that have happened or are true, especially when proved.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hechos consumados | Việc đã rồi | |
| pasar a los hechos | Bắt tay vào hành động | |
| Hechos de los Apóstoles | Công vụ của các Tông đồ | |
| hechos reales | Sự kiện thực tế | |
| negar los hechos | Phủ nhận sự việc | |
| ignorar los hechos | Lờ sự thật | |
| exponer los hechos | Trình bày sự thật | |
| negación de hechos | Phủ nhận sự thật |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Giống đực số nhiều của hecho
- masculine plural of hecho
Họ từ (word family)
cùng gốc hechoVí dụ
- .Chúng tôi vẫn cần biết toàn bộ sự việc.
- .Đĩa và tách chén được làm bằng sứ.
- .Những chiếc túi này được làm bằng da thuộc.