hechos reales
Nghĩa chính
- Sự kiện thực tế
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basado en hechos reales | Dựa trên sự kiện có thật |
Xuất hiện ở từ khác
- realeskết hợpsự kiện thực tế
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Câu chuyện này dựa trên các sự kiện có thật.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basado en hechos reales | Dựa trên sự kiện có thật |