grato
C1tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈɡɾato/
Nghĩa chính
- Biết ơntính từgrateful
- Dễ chịu, vừa ý, hài lòngtính từpleasing, pleasant, agreeable
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của gratarđộng từfirst-person singular present indicative of gratar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bệnh mắt đáng mến nhất là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.
- .Đại sứ Đức tại Thổ Nhĩ Kỳ đã bị tuyên là người không được chào đón.
- .Đó là một bất ngờ bất ngờ và dễ chịu.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh