Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
glauco
C2
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/ˈɡlauko/
Nghĩa chính
1
Có nhiều nước trong; có màu xanh lá cây
tính từ
glaucous; having a green colour
2
Một loài sên biển Glaucus atlanticus
danh từ
a sea slug of species Glaucus atlanticus
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
glauco
Dạng gốc
(base form)
glauc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
glauco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
glauc
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
glaucous
Có màu xám nhạt hoặc xanh lục hơi xanh, đặc biệt khi được phủ một lớp cặn bột
Họ từ
(word family)
cùng gốc
glauco
glauco
ma
Cườm nước
danh từ
C1
glauco
fana
glaucophane
chưa dịch
danh từ
glauco
fita
Tế bào tăng bạch cầu
danh từ
glauco
nita
glauconite
chưa dịch
danh từ
AI
1
Có nhiều nước trong
2
Một loài sên biển Glaucus atlanticus
1
Có nhiều nước trong
2
Một loài sên biển Glaucus atlanticus
1
Có nhiều nước trong
2
Một loài sên biển Glaucus atlanticus