glándula
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡlandula/nguồn
Nghĩa chính
- Tuyếndanh từgland
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glándulaDạng gốc (base form)
- glándulasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glándula pineal | Tuyến tùng | |
| glándula adrenal | Tuyến thượng thận | |
| glándula mamaria | Tuyến vú | |
| glándula sebácea | Tuyến bã nhờn | |
| glándula salival | Tuyến bước bọt | |
| glándula tiroides | Tuyến giáp | |
| glándula lagrimal | Tuyến lệ | |
| glándula de Skene | Tuyến Skene |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các gai trên vây của cá đá chứa các tuyến tiêm độc thần kinh và độc tế bào.
- .Descartes nghĩ rằng tâm trí và cơ thể hợp nhất ở tuyến tùng.
- .Quilópod là loài động vật có các tuyến độc trên hàm.