Dịch

gama

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈɡama/

Nghĩa chính

  1. Thang màu, bảng màudanh từcolor scale, palette
  2. Phạm vi, mảng, đa dạng, quang phổ, gamdanh từrange, array, variety, spectrum, gamut
  3. Một loạt hoặc dòng sản phẩm, mặt hàng hoặc dịch vụ thuộc cùng một danh mụcdanh từa series or line of products, items or services belonging to same category
  4. Thang âm nhạcdanh từmusical scale

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamaDạng gốc (base form)
  2. gamasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alta gamadanh từCao cấp
amplia gamaPhạm vi rộng, danh mục phong phú

AI