fortuito
C1tính từ (adjective)
/foɾˈtwito/nguồn
Nghĩa chính
- Tình cờtính từby chance, accidental, fortuitous, casual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caso fortuitocụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Cơ hội bất ngờ tự nhiên xảy ra, không ai nhận được trách nhiệm |
Xuất hiện ở từ khác
- chanceTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc fortuitoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 25 2003, 20 , , , . .