Dịch

faraón

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/faɾaˈon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Pharaon, vua Ai Cập cổ đạidanh từpharaoh

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faraónDạng gốc (base form)
  2. faraonesSố nhiều (plural)
  3. faraonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. faraonaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hormiga faraónKiến pharaoh
sepia faraónMực nang pharaoh (Sepia pharaonis)

Họ từ (word family)

cùng gốc faraón

Ví dụ

  • .Các pharaôn là những người cai trị của Ai Cập Cổ đại.
  • .Pharaôn cắn môi nhưng gật đầu.
  • .Pharaôn là một kẻ áp bức tàn nhẫn.

AI