Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
falte
B2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈfalte/
Nghĩa chính
1
Người bán rong
danh từ
pedlar
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
falte
Dạng gốc
(base form)
falte
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Los
comerciantes
lo
[
este
talismán
]
colocan
bajo
el
umbral
o
sobre
el
dintel
de
la
puenta
de
su
tienda
;
los
faltes
(
buhoneros
),
pacotilleros
zurupetos
y
demás
mercachifles
y
corredores
ambulantes
y
trashumantes
,
lo
llevan
en
el
bolsillo
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
vendor
Người bán rong
cheapjack
Người bán rong
jagger
Người bán rong, thương lữ
AI
1
Người bán rong
1
Người bán rong
1
Người bán rong