españoles
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/espaˈɲoles/nguồn
Dạng gốc:español
Nghĩa chính
- người Tây Ban Nhadanh từA2people who are from Spain
- thuộc Tây Ban Nhatính từA2relating to Spain or its people
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| español antiguodanh từ | danh từ | Tiếng Tây Ban Nha cổ |
| español mexicanodanh từ | danh từ | Tiếng Tây Ban Nha Mexico |
| españoles en el extranjero | Chưa có nghĩa | |
| los españoles | Chưa có nghĩa | |
| médicos españoles | Chưa có nghĩa | |
| productos españoles | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc españolVí dụ
- .Các bác sĩ Tây Ban Nha là tồi tệ nhất thế giới.
- Josbí.Có hai người lính cứu hỏa Tây Ban Nha tên là José và Josbí.
- .Học sinh Nga đọc nhiều hơn học sinh Tây Ban Nha nhiều.