escándalo
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈkandalo/nguồn
Nghĩa chính
- Vụ bê bối, tai tiếngdanh từscandal
- Hãy ngâm thơ nó, hãy quét nhịp nóđộng từthird-person singular imperative of escandir combined with lo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escándaloDạng gốc (base form)
- escándalosSố nhiều (plural)
- escandaleteDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| armar un escándalo | Chưa có nghĩa | |
| de escándalo | Chưa có nghĩa | |
| desatar un escándalo | Chưa có nghĩa | |
| provocar un escándalo | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- sceneTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc escándaloTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Hậu quả của việc đó sẽ là một vụ bê bối sao?
- .Họ có dính líu đến vụ bê bối đó.
- .Nữ ca sĩ đó sở hữu đôi chân đẹp tuyệt vời.