equis
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈekis/nguồn
Nghĩa chính
- Chữ Xdanh từThe name of the Latin script letter X/x.
- Bình thường, xoàng xĩnh, ất ơtính từmeh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bate de béisbol | Chưa có nghĩa | |
| equis de | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc equisVí dụ
- .Một ván cờ caro thường được chơi bằng dấu X và vòng tròn.
- , ¿?Tôi nghĩ họ sẽ thay ống thăm của anh ấy mỗi một khoảng thời gian, đúng không?