Dịch

equis

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈekis/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ Xdanh từThe name of the Latin script letter X/x.
  2. Bình thường, xoàng xĩnh, ất ơtính từmeh

Cụm từ (phrase)

bate de béisbolChưa có nghĩa
equis deChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một ván cờ caro thường được chơi bằng dấu X và vòng tròn.
  • , ¿?Tôi nghĩ họ sẽ thay ống thăm của anh ấy mỗi một khoảng thời gian, đúng không?

AI