encierro
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/enˈθjero/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự giam cầm, sự nhốtdanh từconfinement, enclosure
- Sự ẩn dật, sự bế quandanh từreclusion
- Nhà tù, trại giamdanh từprison
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của encerrarđộng từfirst-person singular present indicative of encerrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encierroDạng gốc (base form)
- encierrosSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cuộc biểu tình ngồi
- sit-in (protest)
Ví dụ
- .Chúng ta phải giải các câu đố để có thể thoát khỏi sự giam cầm hiện tại.
- .Elisa giả danh một trong những người dọn dẹp và trốn thoát khỏi sự giam cầm của mình.
- .Sự cô lập có thể làm người ta điên.
Họ từ (word family)
cùng gốc encierroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung