Dịch

desequilibrio

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/desekiˈlibɾjo/

Nghĩa chính

  1. Mất cân bằngdanh từimbalance
  2. Sự mất cân bằngdanh từdisequilibrium

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desequilibrioDạng gốc (base form)
  2. desequilibriosSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Dòng chảy càng mạnh, sự mất cân bằng càng lớn.
  • .Tiền, dù là một yếu tố rất hữu ích trong nhiều khía cạnh, cũng là nguồn gốc của những sự mất cân bằng và bất công khủng khiếp.
  • .Tình yêu chỉ là một sự mất cân bằng hormone tạm thời.

AI