Dịch

de tanto en tanto

trạng từ (adverb)
/de ˌtanto en ˈtanto/

Nghĩa chính

  1. Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặctrạng từoccasionally; once in a while; now and then; from time to time

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI