Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
de tanto en tanto
trạng từ
(adverb)
/de ˌtanto en ˈtanto/
Nghĩa chính
1
Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặc
trạng từ
occasionally; once in a while; now and then; from time to time
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Thỉnh thoảng
a veces
de cuando en cuando
de vez en cuando
Khác
de tarde a tarde
de trecho en trecho
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
occasionally
Thỉnh thoảng
AI
1
Thỉnh thoảng
1
Thỉnh thoảng
1
Thỉnh thoảng