Dịch

daga

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈdaɡa/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dao gămdanh từdagger

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dagaDạng gốc (base form)
  2. dagasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

daga españolaBất kỳ loại yuccas nào

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dao găm

Ví dụ

  • , .Anh ấy chạy qua cao nguyên nhanh và sợ hãi, luôn giữ tay phải dựa vào cán dao găm gắn vào thắt lưng.
  • .Cô gái rút một dao găm từ túi và đặt nó giữa cô và người lạ.
  • .Với dao găm này, tôi sẽ ngay lập tức bác bỏ sự hèn nhát giả dối của mình.

AI