Dagger
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cầu thủ, người ủng hộ hoặc người khác được kết nối với Câu lạc bộ bóng đá Dagenham & Redbridgedanh từA player, supporter or other person connected with Dagenham & Redbridge Football Club.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DaggerDạng gốc (base form)
- DaggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloak-and-daggertính từ | tính từ | Được đánh dấu bằng sự bí mật lén lút đầy đe dọa, thường có liên quan đến sắc thái khoa trương hoặc gián điệp |
| ear daggerdanh từ | danh từ | Con dao găm thời trung cổ có chuôi dao hình tai đặc biệt |
| dagger-axedanh từ | danh từ | Loại vũ khí cột cổ của Trung Quốc, được sử dụng cho đến thời nhà Hán, bao gồm một lưỡi dao hình dao găm được gắn bằng tang vuông góc với trục cột |
| push daggerdanh từ | danh từ | Con dao găm có lưỡi ngắn có tay cầm (thường có hình chữ T) được thiết kế để cầm trên tay với lưỡi dao nhô ra giữa các ngón tay |
| dagger mothdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài bướm đêm nào thuộc chi Acronicta, có các vết hình dao găm màu đen trên cánh trước |
| bull-daggerdanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ nam tính hoặc đồ tể. (Xem ghi chú sử dụng về đê (“đồng tính nữ”).) |
| Swiss daggerdanh từ | danh từ | Loại dao găm đặc biệt được sử dụng ở Thụy Sĩ và lính đánh thuê Thụy Sĩ trong thế kỷ 16, có hai thanh kim loại hình lưỡi liềm, uốn cong vào trong phân định chuôi dao |
| dagger boarddanh từ | danh từ | Tấm ván trung tâm trượt được sử dụng trong một số thuyền và xuồng ba lá của Trung Quốc, cho phép di chuyển nhanh chóng |
Họ từ (word family)
cùng gốc DaggerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha