deprisa
B2trạng từ (adverb)
/deˈpɾisa/
Nghĩa chính
- Nhanh chóng, vội vãtrạng từquickly, hurriedly
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deprisa y corriendotrạng từ | trạng từ | Chia nhỏ; trên đôi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- rápidođồng nghĩaNhấn mạnh việc làm nhanh và có thể mang sắc thái vội vã.