Dịch

cuico

giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkwiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một người giàu có, một kẻ hợm hĩnh, một nhà leo núi xã hộidanh từa rich person, a snob, a social climber
  2. Liên quan đến những điểm tương đồng về phẩm chất của một người giàu có, hoặc một người giả vờ là một người giàu có, hoặc một kẻ hợm hĩnhtính từpertaining to the similarities in quality of a rich person, or one who pretends to be one, or of a snob

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuicoDạng gốc (base form)
  2. cuicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cuicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cuicaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

AI