corea
B1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/koˈɾea/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Triều Tiên, Hàn Quốcdanh từ riêngKorea (two countries of East Asia, North Korea and South Korea; the peninsula containing these two countries)
- Họ Coreadanh từ riênga surname
- Bệnh múa giật, múa giậtdanh từchorea
- Dạng chia của corearđộng từinflection of corear:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coreaDạng gốc (base form)
- coreasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corea del norte | Triều Tiên | |
| corea del sur | Hàn Quốc | |
| guerra de corea | Chiến tranh Triều Tiên | |
| República de Corea | Đại Hàn Dân Quốc | |
| República Popular Democrática de Corea | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (tên chính thức của Bắc Triều Tiên: một quốc gia ở Đông Á) | |
| ardilla de Coreadanh từ | danh từ | Sóc chuột Siberia |
| península de corea | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Hát đồng thanh
- Hát đồng thanh, hô vang, xướng họathird-person singular present indicative
Xuất hiện ở từ khác
- 朝鲜Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc coreaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đức đã bị Hàn Quốc loại.
- .Nhật Bản và Hàn Quốc là các quốc gia láng giềng.
- .Ông ấy đã nói về sự kết thúc của chiến tranh Triều Tiên.