Dịch

contratiempo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kontɾaˈtjempo/

Nghĩa chính

  1. Trở ngại, trắc trở, trục trặcdanh từsetback
  2. Sự cố bất ngờ, chuyện bất trắcdanh từcontretemps

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contratiempoDạng gốc (base form)
  2. contratiemposSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Bất chấp mọi trắc trở, anh ấy vẫn luôn lạc quan.
  • .Chiếc tiêm kích đã tiếp nhiên liệu từ máy bay mẹ mà không gặp bất kỳ trở ngại nào.
  • .Dù gặp nhiều trắc trở nhưng anh ấy không hề nản lòng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI