conseguido
B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/konseˈɡido/
Nghĩa chính
- Thành công, đạt yêu cầutính từachieved
- Thu được, kiếm đượctính từacquired, received
- Phân từ quá khứ của conseguirđộng từpast participle of conseguir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conseguidoDạng gốc (base form)
- conseguidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- conseguidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- conseguidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bien conseguido | Làm rất tốt, khéo léo | |
| haber conseguido algo | Đã đạt được điều gì | |
| muy conseguido | Rất thành công, rất đạt |
Xuất hiện ở từ khác
- ganadođồng nghĩacũng nghĩa là đã đạt được
Họ từ (word family)
cùng gốc conseguidoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có lẽ tôi đã không đạt được điều đó nếu không có sự giúp đỡ của bạn.
- .Cuối cùng các bạn cũng đã tìm được một công việc.
- Tom .Đáng lẽ Tom không bao giờ nên nhận được công việc đó.