Nghĩa chính
- Đạt được, hoàn thành, hoàn tấttính từkhông so sánh (not comparable)Having been reached, attained or accomplished.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của achieveđộng từsimple past and past participle of achieve
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieved statusdanh từ | danh từ | Địa vị xã hội của một người có được, chẳng hạn như trở thành vận động viên Olympic, tội phạm hoặc giáo sư đại học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc achievedVí dụ
- .Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực
- .Tôi đã đạt được thành công.