Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
confeso
C1
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/konˈfeso/
Nghĩa chính
1
Tự thú nhận
tính từ
self-confessed
2
Giáo dân
danh từ
lay brother
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
confeso
Dạng gốc
(base form)
confes
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
confeso
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
confes
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
lay brother
Giáo dân là thành viên của một dòng tu hay một dòng tu mà không có ý định trở thành linh mục
self-confessed
Tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu ) a self-confessed thief + một tay tự nhận là tên trộm
Họ từ
(word family)
cùng gốc
confeso
confeso
r
Cha giải tội (người tuyên xưng đức tin vào Kitô giáo)
danh từ
C1
confes
ar
Thú nhận, thú tội
động từ
AI
1
Tự thú nhận
2
Giáo dân
1
Tự thú nhận
2
Giáo dân
1
Tự thú nhận
2
Giáo dân