cis
B2tính từ (adjective)
/ˈθis/
Nghĩa chính
- Thuận giớitính từcis, cisgender
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mujer cisdanh từ | danh từ | Người phụ nữ cis |
| hombre cisdanh từ | danh từ | Người đàn ông của bạn |
| cis-tiền tố | tiền tố | cis-chưa dịch |
Ví dụ
- Tom .Tom là một người không chuyển giới.
Họ từ (word family)
cùng gốc cisNgôn ngữ khác
Tiếng Anh