castellano
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kasteˈʝano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thuộc Castile, vùng Castiletính từCastilian (of, from or relating to the geographic region or former kingdom of Castile, now approximately divided into the autonomous communities of Castile and León, Castilla-La Mancha and the Community of Madrid)
- Thuộc Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nhatính từSpanish (of or related to Spain, particularly the Castilian or European forms of the Spanish language)
- Người Castiledanh từCastilian (native or inhabitant of the geographic region or former kingdom of Castile, now approximately divided into the autonomous communities of Castile and León, Castilla-La Mancha and the Community of Madrid) (usually male)
- Họ Castellanodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- castellanoDạng gốc (base form)
- castellanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- castellanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- castellanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hablar castellano | Nói tiếng Tây Ban Nha | |
| traducir al castellano | Dịch sang tiếng Tây Ban Nha | |
| castellano antiguodanh từ | danh từ | Tiếng Tây Ban Nha cổ (ngôn ngữ) |
| castellano-leonés | Của, từ hoặc liên quan đến cộng đồng tự trị Castile và León, Tây Ban Nha | |
| castellano y leonés | Của, từ hoặc liên quan đến cộng đồng tự trị Castile và León, Tây Ban Nha |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 7
Hoa mơ
- Hoa mơ, đốm đen trắngOf a hue of marbleized black and white.
Ví dụ
- ¿ , , ?Bạn có nói tiếng Ý, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha hay tiếng Đức không?
- .Có nhiều ngôn ngữ tương tự như tiếng Tây Ban Nha.
- .Tiếng Basque là một ngôn ngữ khó hơn tiếng Tây Ban Nha.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc castellano- castellanohablanteNói tiếng Castilian (ở các vùng của Tây Ban Nha nơi các ngôn ngữ chính thức khác, như tiếng Catalan, tiếng Galicia và tiếng Basque, được sử dụng phổ biến)tính từ, danh từ
- castellanoleonésCủa, từ hoặc liên quan đến cộng đồng tự trị Castile và León, Tây Ban Nhatính từ, danh từ
- castellanoparlanteNgười nói tiếng Tây Ban Nhadanh từ
- castellanomanchegoCủa, từ hoặc liên quan đến cộng đồng tự trị Castilla-La Mancha, Tây Ban Nhatính từ, danh từ
Xuất hiện ở từ khác
- españolđồng nghĩathường dùng ở Tây Ban Nha và Nam Mỹ để phân biệt với các ngôn ngữ địa phương khác