castilla
B1danh từ riêng (proper noun)
/kasˈtiʝa/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Castilladanh từ riêngCastile (a medieval kingdom and former county in the Iberian Peninsula; the nucleus of modern Spain)
- Họ Castilladanh từ riênga surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Castilla y León | Castile và León (cộng đồng tự trị lớn nhất của Tây Ban Nha, ở phía bắc miền trung đất nước) | |
| Castilla-La Manchadanh từ riêng | danh từ riêng | Castilla-La Mancha (một cộng đồng tự trị ở miền trung Tây Ban Nha) |
| nuez de Castilladanh từ | danh từ | Quả óc chó |
| jabón de Castilla | Xà phòng đúc | |
| gallina de Castilladanh từ | danh từ | Thịt gà |
| manzanilla de Castilladanh từ | danh từ | Hoa cúc Đức (Matricaria recutita) |
| cardo de Castilladanh từ | danh từ | Bìa cứng |
| caña de Castilla | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Castilla
- Castile (a vaguely defined geographical region of central Spain generally corresponding to the regions of Old and New Castile)
- a province of Arequipa, Peru
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các đợt bùng phát cúm gia cầm ở Castilla và León cần phải được theo dõi chặt chẽ.
- .Castilla có đầy những tòa lâu đài.
- .Cừu Churra là giống cừu bản địa của Tây Ban Nha có nguồn gốc từ vùng Castilla.