Dịch

cascado

tính từ (adjective)
/kasˈkado/

Nghĩa chính

  1. Mòn, hư hỏng, cũ hoặc trong tình trạng ốm yếutính từworn, damaged, old or in ill state
  2. Yếu, yếu ớt, khàn giọng hoặc phẳngtính từweak, feeble, hoarse or flat

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cascadoDạng gốc (base form)
  2. cascadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cascadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cascadaGiống cái (feminine)

AI