cascado
tính từ (adjective)
/kasˈkado/
Nghĩa chính
- Mòn, hư hỏng, cũ hoặc trong tình trạng ốm yếutính từworn, damaged, old or in ill state
- Yếu, yếu ớt, khàn giọng hoặc phẳngtính từweak, feeble, hoarse or flat
Họ từ (word family)
cùng gốc cascadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung