cargamento
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kaɾɡaˈmento/
Nghĩa chính
- Lô hàng, chuyến hàngdanh từload, freight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cargamentoDạng gốc (base form)
- cargamentosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Mưa làm hỏng hàng tải.
- .Trong hàng tải của con tàu đó, có giấu vũ khí thế hệ mới.
- . .Vẫn chưa có đường cao tốc ở khu vực núi đó. Toàn bộ hàng tải phải được vận chuyển trên lưng người hoặc ngựa.