Dịch

carca

C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkaɾka/

Nghĩa chính

  1. Hẹp hòi, phản độngtính từnarrow-minded, reactionary
  2. Người hẹp hòi, phản độngdanh từnarrow-minded person, reactionary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carcaDạng gốc (base form)
  2. carcasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Ví dụ

  • , , , .
  • . […] . . . ¿ ? . Ehhh… . . .

AI