carca
C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkaɾka/
Nghĩa chính
- Hẹp hòi, phản độngtính từnarrow-minded, reactionary
- Người hẹp hòi, phản độngdanh từnarrow-minded person, reactionary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carcaDạng gốc (base form)
- carcasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .
- . […] . . . ¿ ? . Ehhh… . . .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hẹp hòi