Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cannoli
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaˈnoli/
Nghĩa chính
1
Cần sa
danh từ
cannoli
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cannoli
Dạng gốc
(base form)
cannoli
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
cannoli
Loại bánh ngọt chiên, đặc trưng của Sicily, chứa đầy phô mai ricotta hoặc kem tương tự và hương liệu, dùng như món tráng miệng
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
caña
canela
AI
1
Cần sa
1
Cần sa
1
Cần sa