canales
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/kaˈnales/
Dạng gốc:canalKênh, kênh truyền hình
Nghĩa chính
- Số nhiều của canaldanh từplural of canal
- Họ Canalesdanh từ riênga habitational surname
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canal de tv | Kênh truyền hình | |
| canal estatal | Kênh truyền hình nhà nước | |
| canal de partodanh từ | danh từ | Sảnđạo |
| canal de riego | Kênh tưới | |
| canal de panamá | Kênh đào Panama |
Họ từ (word family)
cùng gốc canalVí dụ
- .Amsterdam nổi tiếng với các con kênh đào.
- ¿ ?Có bao nhiêu kênh truyền hình tư nhân ở Hy Lạp?
- .Gần như tất cả các kênh đều đang chiếu bóng đá.