Dịch

caloría

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaloˈɾia/nguồn

Nghĩa chính

  1. Calodanh từcalorie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caloríaDạng gốc (base form)
  2. caloríasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caloría vacíaCalo rỗng

Ví dụ

  • .Bánh kẹo Nhật Bản chứa ít calo hơn bánh kẹo phương Tây.
  • .Calo là thước đo chính xác mức năng lượng trong thực phẩm.
  • Mary .Mary đã không cắt giảm lượng calo nạp vào cơ thể.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI