calé
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kaˈle/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người gypsytính từgypsy
- Một đồng xu Tây Ban Nha, trị giá bốn maravedisdanh từa Spanish copper coin, worth four maravedis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- caléDạng gốc (base form)
- calésGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người gypsy
- gypsy