Dịch

payo

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpaʃo/

Nghĩa chính

  1. Người không phải người Romanitính từnon-Romani person
  2. Người không theo đạo Hồitính từnon-Muslim person
  3. non-Romani person; gadjochưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. payoDạng gốc (base form)
  2. payasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. payosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. payaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc payo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • ¿ ? .

AI