payo
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpaʃo/
Nghĩa chính
- Người không phải người Romanitính từnon-Romani person
- Người không theo đạo Hồitính từnon-Muslim person
- non-Romani person; gadjochưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.