Dịch

gitano

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xiˈtano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc người Di-găng, Di-găngtính từGypsy (of or like a Gypsy)
  2. Người Di-găng, người Romdanh từGypsy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gitanoDạng gốc (base form)
  2. gitanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. gitanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. gitanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

brazo de gitanoBánh bông lan cuộn
entre gitanos no nos leemos la manocụm từĐồng nghĩa với entre gitanos no nos leemos las cartas
entre gitanos no nos leemos la suertecụm từĐồng nghĩa với entre gitanos no nos leemos las cartas
entre gitanos no nos leemos las cartascụm từDùng để chỉ người biết rõ mánh khóe của ai đó và không thể dễ dàng bị lừa

Ví dụ

  • Aksil .Bạn của Aksil là một người Rom đến từ Romania.
  • ¿ ?Bạn đã từng tham dự một đám cưới người Rom chưa?
  • .Cuộc khủng hoảng này ảnh hưởng cả người Rom và payas.

AI