gitano
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/xiˈtano/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc người Di-găng, Di-găngtính từGypsy (of or like a Gypsy)
- Người Di-găng, người Romdanh từGypsy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brazo de gitano | Bánh bông lan cuộn | |
| entre gitanos no nos leemos la manocụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với entre gitanos no nos leemos las cartas |
| entre gitanos no nos leemos la suertecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với entre gitanos no nos leemos las cartas |
| entre gitanos no nos leemos las cartascụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ người biết rõ mánh khóe của ai đó và không thể dễ dàng bị lừa |
Ví dụ
- Aksil .Bạn của Aksil là một người Rom đến từ Romania.
- ¿ ?Bạn đã từng tham dự một đám cưới người Rom chưa?
- .Cuộc khủng hoảng này ảnh hưởng cả người Rom và payas.