cagón
C1giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/kaˈɡon/
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một người hèn nhát, sợ hãidanh từa coward, fearful person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 2
Một người đại tiện nhiều
- Một người đại tiện nhiều; một kẻ khốn nạnone who defecates a lot; a shitter
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hèn nhát
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh