cabrear
C2động từ (verb)
/kabɾeˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm phiền, chọc tức, làm tức giậnđộng từto annoy, bother, pester, to piss off, to make angry
- Tức giậnđộng từto get angry
- Bị bệnh và mệt mỏi, chán nản, khó chịuđộng từto get sick and tired, to get bored, to get annoyed
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể cabrearDanh động từ cabreandoPhân từ cabreado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cabreo |
| tú | cabreas |
| él/ella/Ud. | cabrea |
| nosotros | cabreamos |
| vosotros | cabreáis |
| ellos/Uds. | cabrean |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh