Dịch

cabrear

C2động từ (verb)
/kabɾeˈaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm phiền, chọc tức, làm tức giậnđộng từto annoy, bother, pester, to piss off, to make angry
  2. Tức giậnđộng từto get angry
  3. Bị bệnh và mệt mỏi, chán nản, khó chịuđộng từto get sick and tired, to get bored, to get annoyed

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cabrearDanh động từ cabreandoPhân từ cabreado
Presente
yocabreo
túcabreas
él/ella/Ud.cabrea
nosotroscabreamos
vosotroscabreáis
ellos/Uds.cabrean

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm phiền
Tức giận
Bị bệnh và mệt mỏi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI