Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
birria
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ˈbirja/
nguồn
Nghĩa chính
1
Rác, rác rưởi
danh từ
garbage, junk, slop
2
Người vô giá trị
danh từ
worthless person
3
Birria (“thịt hầm”)
danh từ
birria (“stewed meat”)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
birria
Dạng gốc
(base form)
birria
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Y
el
dueño
de
tales
birrias
es
don
César
Rincón
,
el
gran
maestro
colombiano
que
un
día
deslumbró
al
mundo
con
su
torería
heroica
,
y
que
como
ganadero
no
tiene
inconveniente
en
hacer
el
ridículo
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
垃圾
lā jī
Rác
Tiếng Anh
garbage
Rác
birria
Món thịt hầm của Mexico (thường là thịt dê, thịt bò hoặc thịt cừu); đôi khi là thịt lợn hoặc thịt gà) và gia vị, thường được dùng như súp với (hoặc đôi khi trong) bánh ngô
AI
1
Rác
2
Người vô giá trị
3
Birria (“thịt hầm”)
1
Rác
2
Người vô giá trị
3
Birria (“thịt hầm”)
1
Rác
2
Người vô giá trị
3
Birria (“thịt hầm”)