Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
azor
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aˈθoɾ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Chim ưng ngỗng
danh từ
a goshawk bird
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
azor
Dạng gốc
(base form)
azor
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Portugal
está
formado
por
la
parte
continental
y
los
archipiélagos
de
las
Azores
y
de
Madeira
.
Bồ Đào Nha bao gồm phần lục địa cùng các quần đảo Azores và Madeira.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
azor
azor
ar
Làm giật mình
động từ
azor
iano
Azorean
chưa dịch
tính từ, danh từ
azor
amiento
Làm sửng sốt
danh từ
azor
a
Sura, bất kỳ chương nào trong số 114 chương của Kinh Qur'an
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Chim ưng ngỗng
1
Chim ưng ngỗng
1
Chim ưng ngỗng