asustado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/asusˈtado/nguồn
Nghĩa chính
- Sợ hãi, hoảng sợtính từscared
- Quá khứ phân từ của asustarđộng từpast participle of asustar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asustadoDạng gốc (base form)
- asustadísimoSo sánh nhất (superlative)
- asustaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- asustadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- asustadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- asustadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar asustado | Sợ hãi | |
| mirar asustado | Nhìn với vẻ sợ hãi | |
| quedarse asustado | Hoảng sợ | |
| sentirse asustado | Cảm thấy sợ hãi |
Ví dụ
- .Cô ấy sợ chó ở cửa.
- .Con mèo sợ hãi trốn dưới xe.
- Mary .Mary không muốn thừa nhận mình sợ hãi.
Họ từ (word family)
cùng gốc asustadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- afraidTiếng Anhtương đương