Dịch

asustado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/asusˈtado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sợ hãi, hoảng sợtính từscared
  2. Quá khứ phân từ của asustarđộng từpast participle of asustar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asustadoDạng gốc (base form)
  2. asustadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. asustaditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. asustadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. asustadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. asustadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar asustadoSợ hãi
mirar asustadoNhìn với vẻ sợ hãi
quedarse asustadoHoảng sợ
sentirse asustadoCảm thấy sợ hãi

Ví dụ

  • .Cô ấy sợ chó ở cửa.
  • .Con mèo sợ hãi trốn dưới xe.
  • Mary .Mary không muốn thừa nhận mình sợ hãi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sợ hãi

Họ từ (word family)

cùng gốc asustado

Ngôn ngữ khác

AI