arpa
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈaɾpa/nguồn
Nghĩa chính
- Đàn hạcdanh từharp (musical instrument)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arpaDạng gốc (base form)
- arpasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arpa de bocadanh từ | danh từ | Đàn môi |
| arpa eólica | Đàn hạc Aeilian |
Họ từ (word family)
cùng gốc arpaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm thanh của đàn hạc miệng rất đặc biệt.
- .Đàn hạc cũ được cất trong tầng hầm.
- ¡ !Đừng tiếp tục chơi dây giống nhau của đàn hạc!