Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ardiondo
tính từ
(adjective)
/aɾˈdjondo/
Nghĩa chính
1
Đầy nhiệt huyết hoặc lòng can đảm
tính từ
full of ardor or courage
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ardiondo
Dạng gốc
(base form)
ardiond
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
ardiondo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
ardiond
a
Giống cái
(feminine)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
arder
ardiente
ardor
AI
1
Đầy nhiệt huyết hoặc lòng can đảm
1
Đầy nhiệt huyết hoặc lòng can đảm
1
Đầy nhiệt huyết hoặc lòng can đảm