Dịch

aplicado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/apliˈkado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đã áp dụngtính từapplied
  2. Siêng năng, chăm chỉtính từdiligent, studious
  3. Phân từ quá khứ của aplicarđộng từpast participle of aplicar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aplicadoDạng gốc (base form)
  2. aplicadísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. aplicadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. aplicadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. aplicadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

matemático aplicadoNhà toán học ứng dụng
matemáticas aplicadasChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy là một học sinh chăm chỉ trong lớp.
  • ¿ ?Bạn đã thoa thuốc mỡ hai lần hôm nay chưa?
  • .Catarina chăm chỉ hơn María.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Siêng năng

AI