Dịch

antinatural

C1tính từ (adjective)
/antinatuˈɾal/

Nghĩa chính

  1. Trái tự nhiên, phản tự nhiêntính từunnatural, antinatural, contranatural

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antinaturalDạng gốc (base form)
  2. antinaturalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Bản tính con người là lương thiện và cái ác về bản chất là trái tự nhiên.
  • antojan ... .Những điềm báo của Esther đối với tôi có vẻ trái tự nhiên... đúng hơn là ma quỷ.
  • .Những luật lệ do các chính trị gia ban hành là trái tự nhiên.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI