antinatural
C1tính từ (adjective)
/antinatuˈɾal/
Nghĩa chính
- Trái tự nhiên, phản tự nhiêntính từunnatural, antinatural, contranatural
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antinaturalDạng gốc (base form)
- antinaturalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc antinaturalVí dụ
- .Bản tính con người là lương thiện và cái ác về bản chất là trái tự nhiên.
- antojan ... .Những điềm báo của Esther đối với tôi có vẻ trái tự nhiên... đúng hơn là ma quỷ.
- .Những luật lệ do các chính trị gia ban hành là trái tự nhiên.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh