Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anantes
trạng từ
(adverb)
/aˈnantes/
Nghĩa chính
1
Vừa đủ, hầu như không
trạng từ
barely, scarcely
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
apenas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
仅
jǐn
Suýt, chật vật
刚
gāng
Vừa khít, suýt soát, vừa đủ
仅仅
jǐn jǐn
Suýt soát, vừa vặn
Tiếng Anh
barely
Suýt soát, vừa đủ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anantes
anant
illo
Đồng nghĩa với anantes
trạng từ
anant
illos
Đồng nghĩa với anantes
trạng từ
Ví dụ
No
eres
mi
amigo
,
anantes
te
conozco
.
AI
1
Vừa đủ
1
Vừa đủ
1
Vừa đủ