ampliamente
B1trạng từ (adverb)
/ˌampljaˈmente/
Nghĩa chính
- Rộng rãitrạng từwidely
- Dư dả, đầy đủqua tiếng Anhtrạng từamply
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ampliamente aceptado | Được thừa nhận rộng rãi | |
| ampliamente utilizado | Được sử dụng rộng rãi | |
| ampliamente celebrado | Được ca ngợi rộng rãi | |
| ser ampliamente reconocido | Được công nhận rộng rãi |