amén
A2thán từ (interjection)
/aˈmen/nguồn
Nghĩa chính
- Amenthán từamen
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| amén de | Cũng như, chưa kể | |
| decir amén | Chưa có nghĩa | |
| repetir amén | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- thisTiếng Anhtương đương
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy nói 'amen' cho mọi thứ.
- .Anh ấy nói với mọi người 'vâng' và 'amen'.
- .Có vẻ các thiên thần đã nói 'amen'.