Dịch

amén

A2thán từ (interjection)
/aˈmen/nguồn

Nghĩa chính

  1. Amenthán từamen

Cụm từ (phrase)

amén deCũng như, chưa kể
decir aménChưa có nghĩa
repetir aménChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy nói 'amen' cho mọi thứ.
  • .Anh ấy nói với mọi người 'vâng' và 'amen'.
  • .Có vẻ các thiên thần đã nói 'amen'.

AI